Bỏ qua menu, tới nội dung chính

Tấm nhựa PP

Giá: Liên hệ

Lượt xem: 18.557

Tấm nhựa PP trắng sữa dày 1–25mm, cây PP tròn đặc phi 10–200 dài 1m, que hàn PP; nhẹ, chịu hóa chất, nhận cắt và đặt từ số lượng 1.

Thông tin chi tiết

Nhựa PP (Polypropylene) kỹ thuật là nhựa màu trắng sữa, nhẹ, chịu hóa chất, chịu lực và chống mài mòn. Tấm PP được dùng nhiều để làm bồn, khay, vách ngăn, máng dẫn và các chi tiết tiếp xúc nước, axit, kiềm loãng trong nhà máy.

Tâm Thiên Phú có tấm PP, cây PP tròn đặc và que hàn PP cùng màu; nhận cắt theo kích thước, đặt từ số lượng 1.

Đặc tính của nhựa PP

  • Tỷ trọng thấp: nhẹ hơn PVC, POM cùng kích thước, dễ vận chuyển và lắp đặt.
  • Chịu hóa chất: không gỉ, ít bị ăn mòn bởi nhiều loại axit, kiềm, muối.
  • Chịu lực, chống mài mòn: đủ cứng để làm vách, nắp, khay chịu tải vừa.
  • Hàn được: tấm PP ghép lại bằng que hàn PP để làm bồn, hộp kín.

Quy cách

DạngQuy cáchMàu
Tấm PPKhổ 1200 x 2400mm, 1000 x 2000mm; dày 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10, 12, 15, 20, 25mmTrắng sữa
Cây PP tròn đặcPhi 10 đến phi 200, dài 1000mmTrắng
Que hàn PPDài 1000mmTrắng

Xem thêm nhựa PP dạng tấm, nhựa PP dạng cây và que hàn nhựa PP.

Tấm PP thường dùng làm gì

  • Bồn, thùng chứa, hộp kín ghép bằng que hàn.
  • Khay, máng dẫn, vách ngăn trong khu xử lý nước, xi mạ, hóa chất.
  • Tấm lót, tấm che, nắp đậy cần nhẹ và không gỉ.
  • Chi tiết tiện từ cây PP: bạc, nút, mặt bích nhỏ, đầu nối.

Bồn và hộp PP thường được ghép từ các tấm cắt sẵn, hàn mép bằng que hàn PP cùng màu, sau đó gia cố thêm khung hoặc gân ở thành bồn lớn. Khi làm bồn chứa chất lỏng, độ dày tấm phụ thuộc chiều cao cột chất lỏng và kích thước bồn; nên gửi kích thước bồn để kỹ thuật tư vấn độ dày tấm và cách gia cố.

Cây PP tròn đặc dài 1000mm được cắt đoạn theo chiều dài chi tiết rồi tiện. Khi đặt, chọn cỡ phi lớn hơn đường kính ngoài chi tiết vài milimet để còn lượng tiện bề mặt.

Tấm mỏng 1–5mm hợp làm vách, khay, lót; tấm 8–15mm làm thành bồn, đế; tấm 20–25mm làm chi tiết dày cần phay, khoan sâu.

PP, PVC hay PE: chọn loại nào

Ba loại nhựa này hay bị so sánh vì cùng chịu nước và hóa chất:

  • PP: nhẹ, hàn ghép được bằng que hàn, màu trắng sữa.
  • PVC: cứng hơn, có màu xám, trắng, vàng; xem nhựa PVC tấm.
  • PE: màu trắng hơi trong, không cho nước và khí thấm qua, hay làm thớt, vòng đệm; xem nhựa PE trắng dạng tấm.

Nếu chi tiết cần chịu ma sát, trượt hoặc chịu tải nặng như bạc lót, bánh răng, nên xem thêm nhựa MC hoặc POM thay vì PP.

Khi chi tiết tiếp xúc hóa chất cụ thể, hãy báo tên hóa chất và nhiệt độ để kỹ thuật chọn đúng loại nhựa.

Xác định vật liệu và dạng phôi

Với tấm nhựa pp, tên nhóm vật liệu cần được đối chiếu với mẫu thực và hồ sơ của đúng lô. Ghi dạng tấm, cây hay chi tiết gia công, màu, dày hoặc đường kính danh nghĩa và khổ phôi. Hai tấm cùng màu có thể khác vật liệu hoặc cấp dùng; không chọn chỉ bằng ảnh. Nếu thay chi tiết cũ, chụp hình nguyên vẹn, đo nơi ít mòn và ghi chức năng trong cụm máy. Nếu thiết kế mới, gửi bản vẽ có đơn vị đo và phiên bản được duyệt.

Bảng gửi yêu cầu

MụcDữ liệu cần gửi
Vật liệuTên, màu, hồ sơ yêu cầu
PhôiTấm/cây, dày/đường kính, khổ
Chi tiếtBản vẽ, lỗ, rãnh, bậc, mốc đo
Điều kiệnNhiệt, tải, môi trường tiếp xúc
Số lượngTheo từng mã và dạng giao

Nếu có thông số chưa rõ, để trạng thái chờ xác nhận theo hồ sơ mẫu và thiết kế; bảng không điền thay dữ liệu kỹ thuật của khách.

Duyệt mẫu và kiểm lắp

Làm hoặc chọn một mẫu ở chi tiết có hình phức tạp nhất để đối chiếu bản vẽ. Kiểm kích thước mốc, vị trí lỗ, bề mặt, màu và cách lắp vào cụm đối ứng. Nếu sai, ghi số đo và sửa phiên bản bản vẽ trước khi chạy cả lô. Lắp vừa chỉ xác nhận hình học, không chứng minh tải, ma sát, độ cách điện hay khả năng chịu hóa chất. Những chỉ tiêu ấy phải được đánh giá bằng hồ sơ và phương pháp thử của đúng vật liệu.

Đặt gia công

Khi đặt, vui lòng báo:

  • Dạng: tấm, cây tròn hay que hàn.
  • Độ dày hoặc cỡ phi, kích thước cần cắt.
  • Bản vẽ nếu cần khoan, phay, hàn ghép thành hộp.
  • Môi trường dùng và số lượng; nhận đặt từ số lượng 1.

Khách kiểm tra mẫu trước khi nhận hàng, không đạt thì không nhận. Liên hệ Kinh doanh 0901 434 919 (Zalo) hoặc Kỹ thuật 0972 767 606.

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả Nhựa kỹ thuật
Zalo 0901 434 919