Bỏ qua menu, tới nội dung chính

Cao su tấm dày 4mm

Giá: Liên hệ

Lượt xem: 21.331

Tấm cao su dày 4 mm là một cỡ danh nghĩa riêng; không chọn từ tên cỡ 3 hay 5 mm khi bản vẽ chỉ định 4 mm.

Thông tin chi tiết

Tấm cao su dày 4 mm là một cỡ danh nghĩa riêng; không chọn từ tên cỡ 3 hay 5 mm khi bản vẽ chỉ định 4 mm. Bắt đầu bằng số đo vùng cần dùng, vị trí cửa, mép tiếp giáp và vật cản. Nếu tấm được dùng để lót một thiết bị chứ không phủ sàn rộng, đo mặt tiếp xúc của thiết bị thay cho diện tích phòng. Mẫu mặt, màu và vật liệu cụ thể phải được xác nhận trên hàng thực, vì tên chỉ có độ dày.

Độ dày danh nghĩa 4 mm

Khổ tấm có thể cấp quyết định cách chia mảnh. Vẽ rộng × dài từng chi tiết, vị trí lỗ hoặc phần khoét, rồi đánh số lượng theo mã khu. Nếu cần một dải 4 mm dài, hỏi chiều dài tấm nguồn và vị trí chấp nhận nối; không tự nối bằng những mảnh thừa không cùng mép. Một dải cắt hẹp có thể bị lệch kích thước nếu chỉ báo diện tích, vì vậy phiếu cần đủ chiều dài và bản rộng.

Một bản vẽ cắt tốt cho biết khổ tấm nguồn, kích thước từng mảnh, vị trí lỗ, hướng mặt và số lượng. Đánh mã mảnh theo khu để tấm của hai phòng không bị trộn. Với đường nối, chỉ vị trí chấp nhận ghép trước khi xếp chi tiết lên phôi. Khi khổ nguồn chưa được xác nhận, giữ danh sách mảnh và chờ số liệu; diện tích tổng không cho biết chắc số tấm nguyên.

Bản cắt tấm theo khổ nguồn

Ở chỗ chuyển sang vật liệu khác, đo cao độ nền và lớp phủ lân cận. Tấm 4 mm có thể làm thay đổi khe cửa hoặc vị trí nẹp; việc chọn cấu tạo mép cần theo bản vẽ. Không suy cỡ 4 mm đủ bám, đủ tải hay giảm chấn cho một công trình; cần tiêu chí và hồ sơ vật liệu nếu có yêu cầu ấy. Nếu đặt thay tấm cũ đã mòn, đối chiếu với bản vẽ hoặc phần còn nguyên để xác định cỡ đặt mới.

Độ dày danh nghĩa là một trường, còn vật liệu, màu, mặt, khổ và dung sai là các trường khác. Nếu công việc đòi hỏi tải, độ bám, môi trường dầu/nhiệt hoặc giấy tờ, bên mua cần gửi yêu cầu cụ thể để đối chiếu hàng thực. Không lấy thông số ở một trang cao su cùng độ dày làm mặc định cho mã này. Phiếu phải chỉ rõ tấm nguyên hay miếng đã cắt.

Mép chuyển và kiểm nhận

Khi nhận, kiểm dày, khổ, số mảnh, các đường cắt và màu/mặt theo mẫu. Trải thử một đoạn ở nơi có mép khó để xem bản cắt và cao độ có khớp. Nếu cần đặt thêm, giữ mã mẫu và bản vẽ cuối; cùng tên 4 mm ở lô khác chưa chắc cùng khổ hoặc mặt. Những trường chưa xác nhận nên được ghi trên phiếu thay vì điền một thông số phổ biến.

Khi kiểm nhận, phân bó theo mã khu hoặc mã chi tiết, so kích thước và mẫu trên vài miếng đại diện. Nếu cần cắt tại công trình, đo lại phần mép và lỗ trước khi cắt hàng loạt. Bản vẽ cuối nên lưu cùng mẫu đã duyệt và phiếu giao để mua bổ sung. Nếu thiết kế thay đổi, sửa khu liên quan và ngày bản vẽ; đừng lẫn phiên bản cũ với phiên bản mới.

Hai tình huống cần đối chiếu

Khách chỉ có kích thước diện tích: cần hình chi tiết và vị trí mép. Khách có một miếng cũ 4 mm nhưng cần cắt nhiều mảnh: lập bảng kích thước từng mảnh trước khi đặt.

Bảng thông tin đặt theo khu

Ghi giá trị theo bản vẽ và mẫu thực; ô chưa biết cần xác nhận trước khi chốt.

Thông tinGiá trị cần ghi
Mã khu hoặc mã chi tiết… theo bản vẽ
Độ dày và khổ nguồn… theo mẫu đặt
Kích thước mảnh cắt… rộng × dài, lỗ, mép
Mẫu mặt, màu, điều kiện dùng… theo yêu cầu cụ thể
Số lượng và dạng giao… tấm nguyên hoặc cắt sẵn

Ví dụ đối chiếu bản cắt

Nếu cần một dải 4 mm chạy dọc mép máy hoặc mép sàn, bản rộng của dải là số quan trọng ngang chiều dài. Một đường cắt sai vài milimet có thể làm dải không phủ hết mặt tựa hoặc chạm chi tiết lân cận. Hãy ghi điểm bắt đầu, kết thúc, chiều mặt và vị trí lỗ trên từng dải. Khi nhận, đo thử bản rộng ở hai đầu, kiểm đường mép và nhãn 4 mm trước khi cắt tiếp. Nếu cần nối, đánh rõ nơi nối được chấp nhận trong bản vẽ.

Đặt hàng

Tham khảo Cao su tấm dày 1mm, Cao su tấm dày 5mm, Tấm cao su dày 5mm để so cỡ dày và cách lập bản cắt. Khi hỏi mua cao su tấm dày 4mm, gửi kích thước từng khu hoặc chi tiết, độ dày, khổ mong muốn, mẫu mặt, vị trí lỗ và số lượng. Những trường chưa rõ sẽ được đối chiếu theo vật tư thực trước khi chốt đơn.

Kinh doanh/Zalo: 0901 434 919; kỹ thuật: 0972 767 606.

Sản phẩm cùng loại

Xem tất cả Cao su tấm
Zalo 0901 434 919